“Giá trị kế toán.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: book value
Ví dụ: □ giá trị kế toán của chứng khoán cho thấy được các tích sản tính cho mỗi cổ phần. có thể nó chẳng ăn nhập gì đến giá tính cho mỗi cổ phần.
the book value of the stock indicates the assets per share. it may have nothing to do with the price per share.
