Giá trị thực

“Giá trị thực” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: net worth
Ví dụ: giá trị thực của một công ty là giá trị của nó đối với những người chủ.
the net worth of a company is its value to its owners.
□ ở phía bên phải của trang có liệt kê các khoản nợ và giá trị thực. on the right side of the page are listed the debts and the net worth.