Giải thể

“Giải thể” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: dissolve
Ví dụ: □ những điều khoản về sự chung cổ phần giải thích cách thành lập công ty hợp doanh và cách giải thể nó.
the articles of co-partnership explain how the partnership is started and how it should be dissolved.
□ doanh nghiệp hợp doanh đã bị giải thể bởi vì hai người chủ có hùn vốn muôn có riêng cho mình một cơ sở kinh doanh.
the partnership was. dissolved because the two partners wanted to have their own business.