“Giảm giá về tiền t ệ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: currency devaluation
Ví dụ: □ do các tỷ gỉá hối đoái trôỉ nổi, nên không nhất thỉết phảỉ có các bước giảm giá về tiên tệ. mức cung và cầu quyết định các tỷ gỉá về hối đoái.
because of floating exchange rates, there is not a great need for currency devaluations. supply and demand determine the exchange rates.
