“Giảm nhẹ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: facilitate
Ví dụ: □ Bây giờ mọi chuyện sẽ dễ dàng hơn. luật mà họ đã thông qua sẽ gỉảm nhẹ việc làm thủ tục thành lập các cơ sở kỉnh doanh nhỏ. things should be easier now. the law they passed should facilitate the setting up of small businesses.
