Giám sát

“Giám sát” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: supervise
Ví dụ: □ tôi có năng khiếu quản lý tốt và có khả năng lãnh đạo, giám sát nhân viên.
have a strong management skill and the ability to lead and supervise staff