“Giấy chứng nhận xuất xứ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế:
Ví dụ: □ cô ấy nhìn giấy chứng nhận xuất xứ để kỉểm tra xem hàng được sản xuất ở đâu.
she looked at the certificate of origin to check where the goods were produced.
□ chúng tôi cần hóa đơn kèm theo 5 bản và những giấy chứng nhận xuất xứ.
we require invoice with 5 copies and certificates of origin,
