Giấy phép kinh doanh

“Giấy phép kinh doanh” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: : certificate, license (am. e), licence
Ví dụ: □ sau khi bạn đã đãng ký cho công ty của mình, bạn sẽ nhận dược giấy phép kinh doanh.
after you have registered your company you will receive a certificate.
chúng tôi muốn chế tạo và bán sản phẩm có giấy phép của ông ở singapore.
we would like to manufacture and sell our products under your licence ỉn singapore.
□ kinh doanh không cố giấy phép là bất hợp pháp.
trading without a licence is illegal.