“Giấy xác nhận” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: confirmation
Ví dụ: chúng tôi sẽ chờ giấy xác nhận của quí ông qua chuyến thư về.
we are awaiting your confirmation by return (of post).
đơn đặt hàng … của quí ông đã được thực hiện như chỉ dẫn và chúng tôi gởi kèm theo giấy xác nhận của chúng tôi.
your order no. … has been booked as instructed and we enclose herewith our confirmation.
