“Giới hạn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: imit
Ví dụ: □ không nói đến giới hạn tuổi, nhưng việc tuyển phụ tá nên phải là người còn khá trẻ.
no age limit is mentioned, but as it is for a junior position it must be for someone fairly young.
□ lối vào bộ phận này của xí nghiệp được giới hạn nghiêm ngặt.
entry to this part of the factory is strictly limited.
□ trách nhiệm pháp lý của một công ty chỉ nằm trong giới hạn các tích sản mà công ty có.
the liability of a corporation is limited to its assets.
