“Giữ sổ sách kế toán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: keep the accounts
Ví dụ: □ tôi đã giữ sổ sách kế toán cho cơ sở nữ trang của cha tôi trong hai năm qua, nhưng do sức khỏe yếu cha tôi sẽ bán cơ sở của ông.
I have kept the accounts for my father’s jewellery business for the last two years. but owing to ill-health he is selling the business
