Gởi đi

“Gởi đi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: Send off
Ví dụ: □ mọi chuyến hàng đều được gởi đi trong vòng 2 tuần sau khi nhận được đơn đặt hàng.
every shipment is sent off within 2 weeks upon receipt of the order.