Gởi kèm

“Gởi kèm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: enclose, attach
Ví dụ: □ chúng tôi gởi kèm hóa đơn 5.000 đô la của chúng tôi.
we enclose (attach) our invoice for $ 5,000.