“Gởi nhầm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: send in error
Ví dụ: □ chúng tôi sẽ cho gởi đi những hàng hóa đúng theo yêu cầu và chúng tôi cũng hết sức cám ơn nếu quí ông cho hoàn lại những mặt hàng gởi nhầm.
we are despatching the correct goods and should be grateful if you would kindly return those sent in error.
