“Hạ Giá hàng xuất khẩu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: dumping
Ví dụ: □ công ty thép của hoa kỳ buộc tội công ty thép của anh quốc về việc hạ giá hàng xuất khẩu vì thép đang được bán tại hoa kỳ vổi giá hạ hơn là ở tại anh quốc.
USA. steel accused british steel of dumping because steel was being sold ỉn the united states at lower prices than in great britain.
