“Hài lòng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: satisfaction
Ví dụ: □ chúng tôi tin rằng bây giờ vấn đề đã được giải quyết hài lòng quí ông.
we trust that the matter has been settled to your satisfaction.
“Hài lòng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: satisfaction
Ví dụ: □ chúng tôi tin rằng bây giờ vấn đề đã được giải quyết hài lòng quí ông.
we trust that the matter has been settled to your satisfaction.