“Hạn ngạch” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: quota
Ví dụ:.□ chính phủ đang hạn chế việc nhập khẩu thịt tươi sống đến tối đa là một trăm tấn. không một lượng thịt quá hạn ngạch nào có thể được nhập khẩu.
the government is restricting the import of fresh meat to one hundred tons. no amounts ỉn excess of the quota may be imported.
