Hàng đặt

“Hàng đặt” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: custom-made, order
Ví dụ: □ hàng hóa được sản xuất nhằm đáp ứng yêu cầu của từng khách hàng được gọi là hàng đặt.
goods produced to suit individual customers are called custom- made.
□ khi hàng hóa được chế tạo theo qui cách mẫu mã của một khách hàng thì chúng được gọi là hàng đặt đặc biệt.
when goods are made to a customer’s specifications, they are called special orders.
□ như chúng tôi đã nói rõ, hàng chúng tôi đặt đáng lẽ phải được gởi cách đây một tháng.
as we pointed out, our order should have been despatched one month ago.