“Hàng mua sắm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: shopping goods
Ví dụ: □ các thiết bị gia dụng được xem như các loại hàng mua sắm vì khách hàng thường đi rảo để chọn mua món mà anh ta cho rằng xứng đáng nhất với giá đã ghi.
home appliances are considered shopping goods since a customer will usually go out of his way to buy what he considers the best product for the price.
