“Hàng nhập khẩu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: imported product, imports
Ví dụ: □ khoản thuế quan đánh trên các mặt hàng nhập khẩu làm giá của chúng tăng lên.
the duty imposed on imported products raises their prices.
□ ở hoa kỳ, xe hơi nhật bản đưực xem là hàng nhập khẩu.
In the united states, japanese cars are referred to as imports.
