Hàng tồn kho

“Hàng tồn kho” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: inventory, stocks
Ví dụ: □ khi ông ấy đóng cửa cơ sở kinh doanh của mình, ông ấy chỉ việc bán đi số hàng tồn kho và thiết bị.
when he terminates his business, he simply sells the inventory and equipment.
□ những công ty đầu mối giữ lượng hàng tồn kho để cung ứng cho 90 ngày.
oil companies like to keep inventories at a ninety-day supply.
□ vì lượng hàng tồn kho khá thấp, chúng tôi xin thông báo để quí ông đặt hàng sớm.
as our stocks are rather low we would advise you to order soon.
□ ông ta chịu trách nhiệm việc kiểm tra mức độ hàng tồn trong kho.
he is responsible for checking the stock level in the warehouse.