Hẹn

“Hẹn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: appointment
Ví dụ: □ tôi bận vào ngày thứ hai nhưng tôi sẽ dành chút thời gian hẹn với anh vào buổi sáng.
I heve got a busy schedule on monday, but i’ll make some time for your appointment in the morning.