Hồ sơ

“Hồ sơ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: dossier
Ví dụ: □ một bộ hồ sơ hoàn chỉnh về những nhân viên cấp cao được lưu giữ lại từ lúc họ được bổ nhiệm.
a complete dossier is kept on every senior member of staff from the moment they are appointed.