Hồ sơ lưu

“Hồ sơ lưu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: track record, record
Ví dụ: □ cả hai ứng viên đều chắc chắn có hồ sơ lưu đầy ấn tương.
both of the candidates certainly have impressive track records.
□ sổ nhật ký là một hồ sư lưu lại các khoản giao dịch tài chính.
the journal is a record of financial transactions.
hồ sơ tài chính: financial record
□ các kế toán viên không những phải chịu trách nhiệm về việc bảo quản các hồ sơ tài chính mà cả việc giải thích chúng nữa.
the accountants are not only responsible for maintenance of the financial records, but also their interpretation.