“Hóa đơn đã được sửa lại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: corrected invoice
Ví dụ: □ xin hãy xem xét vấn đề này và nếu quí ông đồng ý, xin hãy gỏi cho chúng tôi một hóa đơn đã được sửa lại.
please look into the matter and if you agree, kindly send us a corrected invoice.
