Hoàn cảnh

“Hoàn cảnh” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: circumstance
Ví dụ: □ hợp đồng qui định không dược, trong bất cứ hoàn cảnh nào, bị trì hoãn khi giao hàng
the agreement stipulates that these must not, under any circumstances, be any delays in the deliveries.