“Hoãn lại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: postpone
Ví dụ: □ tôi thuận theo yêu cầu của ông là hoãn việc thanh toán lại.
I agree to your request to postpone payment.
“Hoãn lại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: postpone
Ví dụ: □ tôi thuận theo yêu cầu của ông là hoãn việc thanh toán lại.
I agree to your request to postpone payment.