“Khả năng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: ability
Ví dụ: tôi có khả năng giải quyết các vấn đề nghiên cứu.
I have the ability to solve research problems.
anh ta có khả năng đánh máy 60 từ một phút.
he has the ability to type 60 words per minute.
công ty này có khả năng sử dụng các thiết bị hiện tại để tăng năng suất.
this company has the ability to increase production using the present equipment.
vì có kinh nghiệm làm chủ ngân hàng nên tôi có khả năng ra các quyết định vế mặt tài chính.
because of mv experience as a banker, / have the ability to make firiam ial (let ‘isions.
