“Khách hàng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: customer
Ví dụ: □ khách hàng gánh chịu mọi rủi ro về mất cắp, thất lạc hoặc không sử dụng phiếu mua hàng.
the customer bears the risk of theft, loss or nonuse of the coupons.
□ giám đốc mại vụ báo cáo đã tìm được 3 khách hàng mới.
the sales director claimed to have found three new customers.
□ công viộc tiếp thị ngày nay bao gồm trước hết là việc quyết định xem khách hàng cần gì, rồi sau đó là việc lên kế hoạch và việc sản xuất ra một sản phẩm nhằm làm tròn những ước muốn đòi hỏi đó.
marketing now involves first determining what the customer wants, and then planning and producing a product to fulfill those wants.
□ Kết quả của việc khuyến mãi có hiệu quả là đem lại cho khách hàng một quan niệm tốt về món sản phẩm.
as a result of effective promotion the customer forms a good opinion about the product.
khách hàng có ý nghĩ ủng hộ món sản phẩm.
the customer has favorable thoughts about the product.
khách hàng còn nợ tlền: account customer
□ hàng tháng những khách hàng còn nợ tiền được gởi một bản kết toán.
every month account customers are sent a statement.
