“Khách hàng tương lai.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: potential customer, prospective buyer
Ví dụ: □ công việc phân phối là mối quan tâm trọng đại đối với công ty coca-cola. nếu một khách hàng tương lai không tìm thấy dễ dàng một lon coca thì người ấy có thể mua thế một lon pepsi.
□ distribution is an important consideration for the coca-cola company. if a potential customer cannot easily find a coke, he may purchase a pepsi instead.
tôi có thể thăm các khách hàng tương lai để phân tích nhu cầu của họ và giới thiệu với họ về sản phẩm của công ty.
I can visit prospective buyers to analyse their needs and to tel! them about the company’s products
