“Khám phá” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: discover
Ví dụ: tôi có khả năng khám phá ra những loại quảng cáo mà sẽ bán được nhiều sẩn phẩm nhất.
I have the ability to discover which kinds of advertising will sell the greatest number of products.
