“Khám phá sức khỏe.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: have a medical examination
Ví dụ: □ Trước khi bạn nhận việc, bạn phải có một cuộc khám sức khỏe. before you get the job you have to have a medical examination.
“Khám phá sức khỏe.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: have a medical examination
Ví dụ: □ Trước khi bạn nhận việc, bạn phải có một cuộc khám sức khỏe. before you get the job you have to have a medical examination.