“Khía cạnh bất lợi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: unfavorable aspect
Ví dụ: □ ngoài những lợi ích của việc cai quản một doanh nghiệp có một nghiệp chủ duy nhất, cũng còn một số khía cạnh bất lợi.
In addition to the benefits of running a sole proprietorship, there are also some unfavorable aspects.
