Khoản nợ hiện hữu

“Khoản nợ hiện hữu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: current liability
Ví dụ: □ những khoản nợ hiện hữu bao gồm cả các khoản nợ phải thanh toán.
current liabilities include accounts payable.