“khoản thanh toán y tế và nha phí.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: medical and dental payments
Ví dụ: công ty này cho công nhân viên của họ các khoản phụ bổng rộng rãi, gồm có bảo hiểm, qui chế hưu bổng, và các khoản thanh toán y tế và nha phí.
this company provides generous fringe benefits for its employees, including insurance, a pension plan, and medical and dental payments.
