“Khoản thu nhập” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: revenue
Ví dụ: □ chính phủ kiếm khoản thu nhập từ thuế má.
a government gets its revenue from tax.
“Khoản thu nhập” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: revenue
Ví dụ: □ chính phủ kiếm khoản thu nhập từ thuế má.
a government gets its revenue from tax.