Khoản tiền nợ quá hạn

“Khoản tiền nợ quá hạn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: outstanding account
Ví dụ: □ tôi sẽ gởi cho họ giấy báo tính tiền thêm về các khoản tiền nợ quá hạn.
I have a note about additional charges for outstanding accounts sent out to them.