“Khối lượng việc làm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: workload
Ví dụ: gắng bảo đảm rằng khối lượng việc làm của mỗi nhân viên không được quá nhiều.
try to ensure that each employee’s workload is not too great
“Khối lượng việc làm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: workload
Ví dụ: gắng bảo đảm rằng khối lượng việc làm của mỗi nhân viên không được quá nhiều.
try to ensure that each employee’s workload is not too great