Không cam kết

“Không cam kết.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: non-committal
Ví dụ: □ đây là một bức thư ngắn không cam kết nhưng nó cho tất cả những thông tin cần thiết vào giai đoạn này.
this is a short and non-committal letter but it gives all the information that is necessary at this stage.