Không có giá trị

“Không có giá trị.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: void, null
Ví dụ: □ bảo hiểm sẽ không có giá trị nếu ông bỏ đi bất cứ một thông tin nào liên quan.
the insurance will be void if you omit any relevant information.
□ hợp đồng bị tuyên bố không có giá trị.
the contract was declared null.