“Không có khả năng thanh toán nợ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: insolvent
Ví dụ: □ thật không may, sổ sách kế toán cho thấy công ty không có khả năng thanh toán nợ.
unfortunately, the accounts show the company is insolvent.
“Không có khả năng thanh toán nợ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: insolvent
Ví dụ: □ thật không may, sổ sách kế toán cho thấy công ty không có khả năng thanh toán nợ.
unfortunately, the accounts show the company is insolvent.