“Không phải đóng góp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: non-contributory
Ví dụ: □ chúng tôi đề nghị mức lương không thua kérn, đài thọ toàn bộ chi phí và xe công ty, kế hoạch trợ cấp hưu không phải đóng góp và hàng năm có 5 tuần nghỉ phép.
we offer a competitive salary, full expenses and a company car, non- contributory’ pension scheme and 5 weeks’ annual holiday.
