“Khuyến khích” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: encourage, incentive
Ví dụ: nhiều quốc gia đang phát triển khuyến khích các công ty đa quốc gia xây dựng các phương tiện cơ sở sản xuất.
many developing countries encourage multinational companies to build production facilities.
□ tiền thưởng lợi nhuận là một hình thức khuyến khích dùng để thưởng cho nhân viên.
the profit bonus is one type of incentive that can be offered to employees.
□ thông thương chiết khấu giống như là một sự khuyến khích khiến khách hàng thanh toán ngay.
often a discount is ojfered as an incentive to get a customer to pay promptly.
