Kiểm soát được các khoản chi phí

“Kiểm soát được các khoản chi phí.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: controll costs
Ví dụ: một sơ đồ bố trí đạt hiệu quả giúp công nhân sản xuất được nhiều hơn đồng thời kiểm soát được các khoản chi phí.
an efficient layout helps workers produce more while controlling
costs.