“Kiểm toán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: audit
Ví dụ: □ Chúng ta nên cẩn thận trong việc giữ sổ sách nếu chúng ta không muốn bị chính phủ kiểm toán.
we should he careful ỉn our bookkeeping if we don’t want to be audited by the government.
□ điều cuối cùng bộ phận kế toán của chúng tôi muốn là được chính phủ kiểm toán.
the last thing our accounts department wants is to be audited by the government.
