Kiện

“Kiện” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: sue
Ví dụ: □ công ty đe dọa kiện tờ báo vì những kì lăng mạ nếu không được đăng háo xin lỗi ngay.
the company threatened to sue the newspaper for libel unless an immediate apology was published.