“Kiểu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: style, model
Ví dụ: □ ông có thể cho chúng tôi biết chính xấc khi nào kiểu mới sẽ dược tung ra không?
could you telị us when exactly the new model will he launched?
□ kiểu dáng ông yêu cầu hiện nay không còn được sản xuất nữa.
the model you are asking for is out of production now.
dây chuyền sản xuất ngưng hoạt động trong lúc công ty làm máy lại để chuẩn bị sản xuất ra các kiểu dáng cho năm tới.
the production line is shut down while the company retools for next year’s models.
năm nào những nhà sản xuất y phục cũng thay đổi kiểu sản phẩm của họ.
clothing manufacturers change the style of their products every year.
