Kinh nghiệm thực tiễn

“Kinh nghiệm thực tiễn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: practical experience
Ví dụ: thông báo tuyển dụng một nhân viên đại diện bán hàng của quí ông nhấn mạnh rằng quí ông cần tìm một người thật thạo nghề được đào tạo về buôn bán hàng và có kinh nghiệm thực tiễn. xin quí ông vui lòng dành ít thì giờ để cứu xét năng lực của tôi.
your advertisement for a sales representative emphasizes your need for a thoroughly competent person with merchandising education and practical experience. will you take a moment to consider my qualifications?