Ký thác

“Ký thác” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: deposit
Ví dụ: lãi suất 10% mỗi năm tích lũy trên các khoản tiền đưực ký thác trong một tài khoản tiết kiệm.
interest of j0% per annum accrues on amounts deposited in a savings account.