Lần giao dịch đầu tiên

“Lần giao dịch đầu tiên” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: first transaction
Ví dụ: Vì đây là lần giao dịch đầu tiên với quí ông nên chúng tôi gởi kèm chi phiếu $10.000.
as this is the first transaction with you we enclose a cheque for
$10,000.